- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
cửa trượt; cửa kéo
cửa trượt; cửa kéo
Cửa trượt của căn phòng này rất đẹp.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
cửa trượt; cửa kéo
cửa trượt; cửa kéo
Cửa trượt của căn phòng này rất đẹp.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.