推助

推助
tuīzhù
suy trợ

kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kê cao; nâng cao (bằng cách lót bên dưới)

    • Chúng ta nên thúc đẩy dự án này.

  2. động từ

    thúc đẩy; hỗ trợ (kinh tế v.v.)

    • Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.