推估

推估
tuī
suy cổ

ước tính; ước lượng; đánh giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    • Chúng ta hãy ước tính chi phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.