推介会

推介会
tuījièhuì
suy giới hội

hội thảo giới thiệu; buổi xúc tiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội thảo giới thiệu; buổi xúc tiến

    • Chúng tôi đã tham gia một buổi hội thảo quảng bá.

  2. danh từ

    hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá

    • Chúng tôi đã tham gia một buổi giới thiệu sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.