控辩

控辩
kòngbiàn
khống biện

bên công tố và bên bào chữa (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên công tố và bên bào chữa (pháp lý)

    • Cả bên công tố và bên bào chữa đều đồng ý hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.