控规

控规
kòngguī
khống quy

quy hoạch kiểm soát; quy hoạch chi tiết (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy hoạch kiểm soát; quy hoạch chi tiết (pháp lý)

    • Thành phố này có quy hoạch kiểm soát mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.