控制论

控制论
kòngzhìlùn
khống chế luận

lý thuyết điều khiển; điều khiển học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý thuyết điều khiển; điều khiển học

    • Lý thuyết điều khiển là một ngành khoa học liên ngành.

  2. danh từ

    điều khiển học; lý thuyết điều khiển (cybernetics)

    • Điều khiển học là một ngành khoa học nghiên cứu về điều khiển và truyền thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.