Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
控制论
控制论
khống chế luận
lý thuyết điều khiển; điều khiển học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết điều khiển; điều khiển học
- 。
Lý thuyết điều khiển là một ngành khoa học liên ngành.
- 貳名danh từ
điều khiển học; lý thuyết điều khiển (cybernetics)
- 。
Điều khiển học là một ngành khoa học nghiên cứu về điều khiển và truyền thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ控制论
Phồn thể控制論
khống chế luận
lý thuyết điều khiển; điều khiển học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết điều khiển; điều khiển học
- 。
Lý thuyết điều khiển là một ngành khoa học liên ngành.
- 貳名danh từ
điều khiển học; lý thuyết điều khiển (cybernetics)
- 。
Điều khiển học là một ngành khoa học nghiên cứu về điều khiển và truyền thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)