接续

接续
jiē
tiếp tục

đi kèm; đồng hành; kèm theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    • Xin hãy tiếp tục câu chuyện của bạn.

  2. động từ

    tiếp tục; đi xuống; xuống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.