接济

接济
jiē
tiếp tế

cứu trợ; tiếp tế (vật chất)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu trợ; tiếp tế (vật chất)

    • Anh ấy đã giúp đỡ người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.