接案

接案
jiēàn
tiếp án

nhận án; tiếp nhận vụ án

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận án; tiếp nhận vụ án

    • Sau khi nhận được vụ án, anh ấy lập tức bắt đầu điều tra.

  2. động từ

    nhận vụ án; tiếp nhận hồ sơ

  3. động từ

    nhận việc; nhận hợp đồng (theo kiểu tự do)

    • Anh ấy nhận việc thiết kế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.