接枝

接枝
jiēzhī
tiếp chi

ghép cành; ghép cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghép cành; ghép cây

    • Loại cây này có thể ghép cành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.