接机

接机
jiē
tiếp cơ

đón người ở sân bay; ra sân bay đón

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đón người ở sân bay; ra sân bay đón

    • Tôi đi sân bay đón người.

  2. động từ

    đón máy bay; ra sân bay đón (người)

    • Tôi cần ra sân bay đón máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.