接戏

接戏
jiē
tiếp hí

nhận vai diễn; nhận đóng phim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận vai diễn; nhận đóng phim

    • Gần đây cô ấy có nhận vai diễn nào không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.