接单

接单
jiēdān
tiếp đơn

nhận đơn hàng; nhận đặt hàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận đơn hàng; nhận đặt hàng

    • Xin hỏi, bạn muốn nhận đơn hàng không?

  2. động từ

    nhận đơn; (tài xế) nhận cuốc khách

    • Tài xế đã nhận đơn rồi.

  3. động từ

    nhận đơn; nhận việc (của tài xế giao hàng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.