探花

探花
tànhuā
thám hoa

người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa

    • Anh ấy là thám hoa năm nay.

  2. động từ

    (lóng) quay lén cảnh mua dâm để chia sẻ lên mạng; thám hoa (tên gọi cho hành vi quay lén quan hệ với gái mại dâm)

    • Anh ta bị bắt vì quay lén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.