Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探花
探花
thám hoa
người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa
- 。
Anh ấy là thám hoa năm nay.
- 貳动động từ
(lóng) quay lén cảnh mua dâm để chia sẻ lên mạng; thám hoa (tên gọi cho hành vi quay lén quan hệ với gái mại dâm)
- 。
Anh ta bị bắt vì quay lén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
探花
Phồn thể探
thám hoa
người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đỗ thám hoa (hạng ba trong kỳ thi Hàn lâm); Thám Hoa
- 。
Anh ấy là thám hoa năm nay.
- 貳动động từ
(lóng) quay lén cảnh mua dâm để chia sẻ lên mạng; thám hoa (tên gọi cho hành vi quay lén quan hệ với gái mại dâm)
- 。
Anh ta bị bắt vì quay lén.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)