探秘

探秘
tàn
thám bí

khám phá bí ẩn; thám hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khám phá bí ẩn; thám hiểm

    • Chúng ta cùng nhau khám phá bí ẩn của lâu đài cổ này.

  2. động từ

    khám phá bí ẩn; thám hiểm điều chưa biết

    • Chúng ta cùng nhau khám phá khu rừng cổ xưa này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.