探班

探班
tànbān
thám ban

ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay

    • Chúng ta đi thăm nơi làm việc của họ đi.

  2. động từ

    đến thăm diễn viên tại trường quay

    • Hôm nay tôi đã đi thăm đoàn làm phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.