Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探班
探班
thám ban
ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay
- 。
Chúng ta đi thăm nơi làm việc của họ đi.
- 貳动động từ
đến thăm diễn viên tại trường quay
- 。
Hôm nay tôi đã đi thăm đoàn làm phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探班
Phồn thể探
thám ban
ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghé thăm (ai đó) tại nơi làm việc; đến thăm trường quay
- 。
Chúng ta đi thăm nơi làm việc của họ đi.
- 貳动động từ
đến thăm diễn viên tại trường quay
- 。
Hôm nay tôi đã đi thăm đoàn làm phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)