探明

探明
tànmíng
thám minh

xác định; làm rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác định; làm rõ

    • Chúng tôi đã làm sáng tỏ sự thật.

  2. động từ

    được chứng minh; chứng minh xong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.