Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
探子
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
NGHĨA
- 壹名danh từ
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
- 。
Thám tử đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
- 貳名danh từ
lính trinh sát; trinh sát viên
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
- 參名danh từ
trinh sát viên; thám tử
- 。
Anh ấy là một thám tử.
- 肆名danh từ
trinh sát viên; trinh sát
- 伍名danh từ
que thăm dò (y tế); thám tử; gián điệp
- 。
Thám tử được dùng để kiểm tra cơ thể.
- 陸名danh từ
dụng cụ thăm dò dài và hẹp; thám tử; gián điệp
- 。
Cái dụng cụ thăm dò này rất dài.
解字
GIẢI TỰthám tử; gián điệp; kẻ do thám
NGHĨA
- 壹名danh từ
thám tử; gián điệp; kẻ do thám
- 。
Thám tử đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
- 貳名danh từ
lính trinh sát; trinh sát viên
- 。
Anh ấy là một điệp viên.
- 參名danh từ
trinh sát viên; thám tử
- 。
Anh ấy là một thám tử.
- 肆名danh từ
trinh sát viên; trinh sát
- 伍名danh từ
que thăm dò (y tế); thám tử; gián điệp
- 。
Thám tử được dùng để kiểm tra cơ thể.
- 陸名danh từ
dụng cụ thăm dò dài và hẹp; thám tử; gián điệp
- 。
Cái dụng cụ thăm dò này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)