探子

探子
tànzi
thám tử

thám tử; gián điệp; kẻ do thám

6 nghĩa#29036
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thám tử; gián điệp; kẻ do thám

    • Thám tử đã báo cáo vị trí của kẻ địch.

  2. danh từ

    lính trinh sát; trinh sát viên

    • Anh ấy là một điệp viên.

  3. danh từ

    trinh sát viên; thám tử

    • Anh ấy là một thám tử.

  4. danh từ

    trinh sát viên; trinh sát

  5. danh từ

    que thăm dò (y tế); thám tử; gián điệp

    • Thám tử được dùng để kiểm tra cơ thể.

  6. danh từ

    dụng cụ thăm dò dài và hẹp; thám tử; gián điệp

    • Cái dụng cụ thăm dò này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.