Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
掠取
掠取
lược thủ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt vật tư của kẻ thù.
- 貳动động từ
cướp bóc; chiếm đoạt; lược đoạt
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
- 參
cướp đoạt; cướp bóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掠取
Phồn thể掠
lược thủ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc
- 。
Họ đã cướp đoạt vật tư của kẻ thù.
- 貳动động từ
cướp bóc; chiếm đoạt; lược đoạt
- 。
Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.
- 參
cướp đoạt; cướp bóc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)