掠取

掠取
lüè
lược thủ

cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    • Họ đã cướp đoạt vật tư của kẻ thù.

  2. động từ

    cướp bóc; chiếm đoạt; lược đoạt

    • Họ đã cướp đoạt tất cả tài sản.

  3. cướp đoạt; cướp bóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.