Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
掖掖盖盖
掖掖盖盖
dịch dịch cái cái
trộm; lén lút; lấy cắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp
- 。
Anh ấy lén lút giấu món quà đi.
- 貳副trạng từ
lén lút; giấu giếm; úp úp mở mở
- 。
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掖掖盖盖
Phồn thể掖掖蓋蓋
dịch dịch cái cái
trộm; lén lút; lấy cắp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trộm; lén lút; lấy cắp
- 。
Anh ấy lén lút giấu món quà đi.
- 貳副trạng từ
lén lút; giấu giếm; úp úp mở mở
- 。
Anh ấy luôn làm mọi việc một cách lén lút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)