排遗

排遗
pái
bài di

thải bã; bài tiết (sinh học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thải bã; bài tiết (sinh học)

    • Bài di là quá trình sinh vật thải ra thức ăn chưa tiêu hóa.

  2. danh từ

    chất thải bài tiết; phân; cặn bã bài tiết

    • Phân là chất thải sau khi động vật tiêu hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.