- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực
sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực
Quản lý đang sắp xếp ca làm.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực
sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực
Quản lý đang sắp xếp ca làm.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.