排班

排班
páibān
bài ban

sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp ca làm việc; phân công ca trực

    • Quản lý đang sắp xếp ca làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.