排炮

排炮
páipào
bài pháo

loạt pháo; bắn liên hoàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loạt pháo; bắn liên hoàn

    • Họ bắn pháo ăn mừng chiến thắng.

  2. danh từ

    loạt pháo; bắn đồng loạt

    • Tàu chiến đã bắn một loạt pháo.

  3. danh từ

    loạt pháo; pháo dồn dập

    • Tiếng pháo rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.