排海

排海
páihǎi
bài hải

xả (nước thải) ra biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xả (nước thải) ra biển

    • Nhật Bản quyết định xả nước thải hạt nhân ra biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.