排水管

排水管
páishuǐguǎn
bài thuỷ quản

ống thoát nước; ống cống

2 nghĩa#47613
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống thoát nước; ống cống

    • Ống thoát nước bị tắc rồi.

  2. danh từ

    ống thoát nước; ống cống

    • Ống thoát nước này bị tắc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.