排比

排比
pái
bài tỷ

phép điệp cú; phép liệt kê song song (tu từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép điệp cú; phép liệt kê song song (tu từ)

    • Bài văn này đã sử dụng thủ pháp tu từ song song.

  2. động từ

    phép liệt kê song song; phép điệp cú (tu từ)

    • Anh ấy thích sắp xếp mọi thứ gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.