排档

排档
páidàng
bài đáng

(khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) dãy sạp hàng; khu hàng quán vỉa hè

    • Đồ ăn ở quầy hàng này rất ngon.

  2. danh từ

    cần số; hộp số; bộ điều khiển số (trên xe hơi hoặc xe máy)

    • Cần số của chiếc xe này rất mượt mà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.