排枪

排枪
páiqiāng
bài thương

bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bắn đồng loạt; loạt súng trường; salvo

    • Những người lính đã bắn một loạt súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.