排布

排布
pái
bài bố

sắp xếp; bố trí; (đặc biệt) giăng bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; bố trí; (đặc biệt) giăng bẫy

    • Xin bạn sắp xếp chỗ ngồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.