排射

排射
páishè
bài xạ

bắn loạt; bắn đạn liên thanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắn loạt; bắn đạn liên thanh

    • Quân địch đã bắn một loạt đạn vào chúng tôi.

  2. danh từ

    loạt đạn; bắn loạt

    • Bắn loạt là một chiến thuật quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.