排客

排客
pái
bài khách

người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người xếp hàng thuê; dịch vụ xếp hàng thuê

    • Dịch vụ xếp hàng thuê rất được ưa chuộng.

  2. danh từ

    người xếp hàng thuê

    • Người xếp hàng thuê có thể giúp bạn xếp hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.