排定

排定
páidìng
bài định

sắp xếp; lên lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; lên lịch

    • Chúng tôi đã sắp xếp một cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.