排外

排外
páiwài
bài ngoại

bài ngoại; bài trừ người ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bài ngoại; bài trừ người ngoài

    • Anh ấy là một người bài ngoại.

  2. động từ

    bài ngoại; bài xích người nước ngoài

    • Chúng ta không nên bài ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.