- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bài ngoại; bài trừ người ngoài
bài ngoại; bài trừ người ngoài
Anh ấy là một người bài ngoại.
bài ngoại; bài xích người nước ngoài
Chúng ta không nên bài ngoại.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
bài ngoại; bài trừ người ngoài
bài ngoại; bài trừ người ngoài
Anh ấy là một người bài ngoại.
bài ngoại; bài xích người nước ngoài
Chúng ta không nên bài ngoại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.