排场

排场
páichang
bài trường

phô trương; bày vẽ; khoa trương

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phô trương; bày vẽ; khoa trương

    • Anh ấy thích phô trương.

  2. danh từ

    phô trương; hoành tráng; sự phô trương thanh thế

  3. danh từ

    phô trương; sự phô trương; hoành tráng

  4. danh từ

    thói quan liêu; tác phong quan liêu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.