排印

排印
páiyìn
bài ấn

sắp chữ và in ấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp chữ và in ấn

    • Cuốn sách này được sắp chữ và in.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.