掐架

掐架
qiājià
kháp giá

cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắn nhau; đánh nhau; (người) cãi cọ; ẩu đả

    • Hai con chó đang đánh nhau.

  2. động từ

    cãi lộn; đánh nhau; choảng nhau

    • Hai người họ lại cãi nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.