掏心掏肺

掏心掏肺
tāoxīntāofèi
đào tâm đào phế

hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hết lòng hết dạ; thành tâm thành ý [thành ngữ]

    • Cô ấy đối với tôi rất tận tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.