掉过

掉过
diàoguò
điệu quá

hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau

    • Chúng tôi đã đổi chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.