掂量

掂量
diānliang
điêm lượng

nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay

    • Anh ấy cân thử quả táo trong tay.

  2. động từ

    cân nhắc; xem xét; đánh giá

    • Bạn cân thử xem cái hộp này nặng bao nhiêu.

  3. động từ

    cân nhắc; đắn đo; suy xét

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.