掀涌

掀涌
xiānyǒng
hiên dũng

sôi sục; cuộn trào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sôi sục; cuộn trào

    • Đám đông đang cuồn cuộn tiến về phía trước.

  2. động từ

    trào dâng; nổi lên

    • Nước suối trào ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.