/
捻军
捻军
niệp quân
Niệp Quân (phong trào khởi nghĩa nông dân chống nhà Thanh tại Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy, 1851–1868)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Niệp Quân (phong trào khởi nghĩa nông dân chống nhà Thanh tại Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy, 1851–1868)
- 。
Niệp quân là đội quân khởi nghĩa nông dân thời nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捻军
Phồn thể捻軍
niệp quân
Niệp Quân (phong trào khởi nghĩa nông dân chống nhà Thanh tại Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy, 1851–1868)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Niệp Quân (phong trào khởi nghĩa nông dân chống nhà Thanh tại Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy, 1851–1868)
- 。
Niệp quân là đội quân khởi nghĩa nông dân thời nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)