捷运

捷运
jiéyùn
tiệp vận

tàu điện ngầm; tàu nhanh đô thị (MRT) (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện ngầm; tàu nhanh đô thị (MRT) (Đài Loan)

    • Tàu điện ngầm Đài Bắc rất tiện lợi.

  2. danh từ

    tàu điện ngầm; đường tàu điện ngầm

    • Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.