捶背

捶背
chuíbèi
chuỷ bối

đấm lưng (massage lưng bằng nắm đấm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấm lưng (massage lưng bằng nắm đấm)

    • Mẹ tôi thích tôi đấm lưng cho bà ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nện xuống mạnh, như vật nặng rủ xuống — đó là động tác đấm, đập (捶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.