捶击

捶击
chuí
chuỷ kích

đấm; đập mạnh; thụi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đấm; đập mạnh; thụi

    • Anh ấy đang đập cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nện xuống mạnh, như vật nặng rủ xuống — đó là động tác đấm, đập (捶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.