据称

据称
chēng
cứ xưng

được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc

4 nghĩa#27609
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc

    • Theo như người ta nói, anh ấy đã rời đi rồi.

  2. trạng từ

    theo như được cho là; được cho là; được nói là

    • Theo như lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.

  3. trạng từ

    theo tin cho biết; theo nguồn tin

    • Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.

  4. trạng từ

    theo như người ta nói; được cho là; nghe nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.