- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc
được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc
Theo như người ta nói, anh ấy đã rời đi rồi.
theo như được cho là; được cho là; được nói là
Theo như lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
theo tin cho biết; theo nguồn tin
Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.
theo như người ta nói; được cho là; nghe nói
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc
được cho là; theo như lời đồn; theo cáo buộc
Theo như người ta nói, anh ấy đã rời đi rồi.
theo như được cho là; được cho là; được nói là
Theo như lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
theo tin cho biết; theo nguồn tin
Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.
theo như người ta nói; được cho là; nghe nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.