据报

据报
bào
cứ báo

theo báo cáo; theo tin tức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo báo cáo; theo tin tức

    • Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.