据悉

据悉
cứ tất

theo tin cho biết; theo nguồn tin

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo tin cho biết; theo nguồn tin

    • Theo báo cáo, anh ấy đã đi rồi.

  2. trạng từ

    theo tin được biết; theo nguồn tin

    • Được biết, anh ấy đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.