- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo thực tế; căn cứ vào sự thật
theo thực tế; căn cứ vào sự thật
Xin hãy báo cáo đúng sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo thực tế; căn cứ vào sự thật
theo thực tế; căn cứ vào sự thật
Xin hãy báo cáo đúng sự thật.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.