据守

据守
shǒu
cứ thủ

bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    • Họ canh giữ cổng thành.

  2. động từ

    cố thủ; giữ vững trận địa

    • Họ đang giữ vững ngọn núi này.

  3. động từ

    khắc sâu vào xương tủy; khắc cốt ghi tâm

    • Họ cố thủ trận địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.